MÔ HÌNH TRIỂN KHAI

PHẦN MỀM  QUẢN LÝ CƠ SỞ VẬT CHẤT,TRANG THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC

Bằng sự nỗ lực và nghiên cứu trong nhiều năm xin ý kiến đóng góp từ các chuyên môn cũng như nghiệp vụ kế toán thống kê, lấy tư liệu từ Bộ tài chính. Chúng tôi đã xây dựng nên hệ thống phần mềm quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học V3.0 với những nội dung cụ thể như sau:

Mô hình triển khai phòng giáo dục

qlts12

Quản lý tài sản chi tiết

  • Quản lý theo từng loại tài sản, theo phòng ban/bộ phận sử dụng. Cho phép điều chuyển tài sản giữa các bộ phận.
  • Theo dõi tình trạng của từng tài sản và các thông tin chi tiết của tài sản như năm sản xuất, năm bắt đầu sử dụng, xuất xứ sản phẩm, đặc tính của tài sản, nguyên giá, giá trị hao mòn lũy kế, giá trị còn lại.
  • Theo dõi tài sản đang sử dụng, tài sản đang cho thuê hoặc đi thuê.
  • Theo dõi tài sản đơn vị tự mua sắm, được biếu tặng, viện trợ tài trợ.
  • Theo dõi tài sản theo từng nguồn kinh phí hình thành tài sản: nguồn ngân sách, nguồn sự nghiệp, nguồn khác,…
  • Theo dõi các khoản hoa hồng, chiết khấu khi mua tài sản được để lại tại đơn vị hay nộp NSNN.

Quản lý nghiệp vụ

  • Nhập trạng thái tài sản thiết bị trường học cố định
  • Nhập công cụ dụng cụ
  • Theo dõi chi tiết tài sản cố định và công cụ, dụng cụ đồ đùng, đồ chơi.
  • Di chuyển tài sản
  • Bảo hành sửa chữa
  • Kiểm kê tài sản thực tế
  • Thanh lý và ghi giảm tài sản
  • Quản lý tài sản theo từng loại tài sản, theo phòng ban/bộ phận sử dụng. Cho phép điều chuyển tài sản giữa các bộ phận.

 

qlts
  • Theo dõi tình trạng của từng tài sản và các thông tin chi tiết của tài sản như năm sản xuất, năm bắt đầu sử dụng, xuất xứ sản phẩm, đặc tính của tài sản, nguyên giá, giá trị hao mòn lũy kế, giá trị còn lại.
  • Theo dõi tài sản đang sử dụng, tài sản đang cho thuê hoặc đi thuê
  • Theo dõi tài sản đơn vị tự mua sắm, được biếu tặng, viện trợ tài trợ.Theo dõi tài sản theo từng nguồn kinh phí hình thành tài sản: nguồn ngân sách, nguồn .

Quản lý báo cáo thống kê :

Các mẫu báo cáo:

+ Báo cáo công khai

  – Công khai kế hoạch mua sắm tài sản nhà nước

  – Công khai kết quả thực hiện mua sắm tài sản nhà nước

  – Công khai quản lý, sử dụng phương tiện đi lại và tài sản khác

  – Công khai quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

  – Công khai quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp (Mẫu sắp xếp theo thứ tự Đất – Nhà)

  – Công khai tình hình xử lý tài sản nhà nước gồm điều chuyển, thanh lý, bán, chuyển nhượng và các hình thức chuyển đổi sở hữu khác

  – Công khai việc cho thuê tài sản nhà nước.

+ Báo cáo kê khai TSNN

 – Báo cáo kê khai tài sản có nguyên giá dưới 500 triệu

 – Biểu số 01A-ĐK/TSNN – Báo cáo tài sản nhà nước của đơn vị trực tiếp sử dụng

 – Danh mục tài sản dưới 500 triệu đề nghị sử lý

 – Mẫu 02B-ĐK_TSNN – Phần 1_Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng Nhà, Đất

 – Mẫu 02B-ĐK_TSNN – Phần 2_Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng Nhà, Đất

 – Mẫu 02B-ĐK_TSNN – Phần 3_Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng Nhà, Đất

 – Mẫu 02C-ĐK_TSNN – Phần 1_Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản Nhà nước

 – Mẫu 02C-ĐK_TSNN – Phần 2_Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản Nhà nước

 – Mẫu 02C-ĐK_TSNN – Phần 2_Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản Nhà nước (Mẫu chi tiết từng đơn vị)

 – Mẫu 02C-ĐK_TSNN – Phần 3_Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản Nhà nước

 – Mẫu 02C-ĐK_TSNN – Phần 3_Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản Nhà nước (Mẫu chi tiết từng đơn vị)

 – Mẫu 04b-ĐK/TSNN – Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 – Mẫu 04c-ĐK/TSNN – Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản là xe ô tô

 – Mẫu 04d-ĐK/TSNN – Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên

 – Mẫu 04đ-ĐK/TSNN – Báo cáo kê khai xóa thông tin về tài sản trong cơ sở dữ liệu

 – Mẫu số 01-ĐK/TSNN – Báo cáo kê khai trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

    – Mẫu số 01-DM/TSNN – Danh mục trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp đề nghị xử    lý

 – Mẫu số 02-ĐK/TSNN – Báo cáo kê khai xe ô tô

 – Mẫu số 02-DM/TSNN – Danh mục xe ô tô đề nghị xử lý

 – Mẫu số 03-ĐK/TSNN – Báo cáo kê khai tài sản có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên

 – Mẫu số 03-DM/TSNN – Danh mục tài sản (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và xe ô tô) đề nghị xử lý

+ Báo cáo theo chế độ kế toán
– Bảng kê chi tiết tài sản cố định tại các khoa, phòng

 – Bảng kê chi tiết tài sản, y dụng cụ lâu bền tại các khoa, phòng

 – Bảng tổng hợp tài sản cố định

 – Bảng tổng hợp tài sản, y dụng cụ lâu bền tại các khoa phòng

 – Báo cáo kết quả kiểm kê TSCĐ (Mẫu hiển thị thông tin khối lượng)

 – Báo cáo kiểm kê công cụ dụng cụ

 – Báo cáo kiểm kê tài sản cố định – Mẫu phòng ban

 – Báo cáo kiểm kê TSCĐ

 – Báo cáo tình hình tăng, giảm công cụ dụng cụ

 – Báo cáo tình hình tăng, giảm tài sản cố định (Mẫu hiển thị thông tin khối lượng)

 – Báo cáo tình hình tăng, giảm TSCĐ

 – C55a-HD_Bảng tính hao mòn TSCĐ

 – Danh mục loại tài sản cố định

 – Danh mục tài sản điều chuyển nội bộ

 – Danh sách tài sản cố định tại nơi sử dụng

 – Danh sách tài sản cố đinh theo loại

 – Danh sách tài sản theo nguồn hình thành

 – Sổ ghi giảm tài sản cố định

 – Sổ ghi tăng tài sản cố định

 – Sổ tài sản cố định

 – Sổ tài sản điều chuyển nội bộ

 – Sổ theo dõi công cụ dụng cụ tại nơi sử dụng

 – Sổ theo dõi tài sản cố định tại nơi sử dụng

 – Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ dụng cụ tại nơi sử